| Đơn vị hành chính | Sáp nhập từ | Diện tích (km2) |
Dân số (người) |
Dự toán | Hộ Kinh Doanh | SL CB | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | <100tr | Khoán | KKhai | |||||||
| Thuế Cơ Sở 01 | 166,17 | 329 025 | 115 | 5 877 | 1 203 | 4 088 | 586 | 11 | ||
| Đặc khu Kiên Hải | Huyện Kiên Hải. | 24,75 | 23 179 | 3 | 532 | 272 | 248 | 12 | 1 | Trần Văn Lâm |
| Phường Rạch Giá | Phường Vĩnh Quang, phường Vĩnh Thanh, phường Vĩnh Thanh Vân, phường Vĩnh Lạc, phường An Hòa, phường Vĩnh Hiệp, phường An Bình, phường Rạch Sỏi, phường Vĩnh Lợi. | 45,52 | 250 661 | 110 | 5 068 | 894 | 3 625 | 549 | 8 | Lê Bá Đồng, Cao Thanh Luân, Nguyễn Trường Giang, Danh Quốc Bình, Trần Trung Nguyên, Phạm Hồng Khoát, Nguyễn Văn Phát, Trần Thị Tú Hằng(KK). |
| Phường Vĩnh Thông | Xã Phi Thông, phường Vĩnh Thông (TP Rạch Giá), xã Mỹ Lâm (huyện Hòn Đất). | 95,90 | 55 185 | 2 | 277 | 37 | 215 | 25 | 2 | Trần Đức Hiển, Trần Thị Tú Hằng(KK) |
| Thuế Cơ Sở 02 | 589,27 | 159 525 | 95 | 6 378 | 1 932 | 3 486 | 960 | 9 | ||
| Đặc khu Phú Quốc | Phường Dương Đông, phường An Thới và các xã Dương Tơ, Hàm Ninh, Cửa Dương, Bãi Thơm, Gành Dầu, Cửa Cạn. | 575,29 | 157 629 | 95 | 6 366 | 1 925 | 3 485 | 956 | 8 | Phan Hoàng Diện; Nguyễn Thế Hạnh; Lê Thanh Hà; Trần Công Thêm; Trần Văn Tâm; Nguyễn Văn Đờn; Lê Văn Gặp; Nguyễn Đức Học |
| Đặc khu Thổ Châu | Xã Thổ Châu. | 13,98 | 1 896 | - | 12 | 7 | 1 | 4 | 1 | Trần Văn Tâm |
| Thuế Cơ Sở 03 | 557,15 | 105 911 | 19 360 | 1 797 | 215 | 1 267 | 315 | 11 | ||
| Phường Hà Tiên | Phường Pháo Đài, phường Bình San, phường Mỹ Đức, phường Đông Hồ. | 61,36 | 40 609 | 13 368 | 1 153 | 78 | 892 | 183 | 3 | Phạm Hải, Trần Tuấn Anh, Lê Văn Được |
| Phường Tô Châu | Xã Dương Hòa (huyện Kiên Lương), phường Tô Châu, xã Thuận Yên (TP Hà Tiên). | 79,77 | 25 865 | 3 997 | 220 | 65 | 116 | 39 | 2 | Ngô Thị Tuyết Vân, Phạm Hải(KK) |
| Xã Giang Thành | Xã Tân Khánh, xã Phú Lợi, xã Phú Mỹ. | 184,13 | 20 039 | 1 080 | 264 | 39 | 177 | 48 | 2 | Trần Minh Luân, Phạm Hải (KK) |
| Xã Tiên Hải | Xã Tiên Hải. | 2,54 | 1 872 | 195 | 23 | 9 | 13 | 1 | 2 | Lê Văn Được, Phạm Hải (KK) |
| Xã Vĩnh Điều | Xã Vĩnh Điều, xã Vĩnh Phú. | 229,35 | 17 526 | 720 | 137 | 24 | 69 | 44 | 2 | Trần Hoài Phúc, Phạm Hải (KK) |
| Thuế Cơ Sở 04 | 1 434,09 | 276 490 | 30 520 | 3 020 | 956 | 1 494 | 570 | 10 | ||
| Xã Bình Giang | Xã Bình Giang. | 163,70 | 18 257 | 440 | 87 | 38 | 39 | 10 | 1 | Lê Văn Trí |
| Xã Bình Sơn | Xã Bình Sơn. | 183,56 | 18 541 | 1 180 | 172 | 49 | 95 | 28 | 1 | Lê Văn Trí |
| Xã Hòa Điền | Xã Hòa Điền, xã Kiên Bình. | 285,38 | 24 099 | 2 210 | 168 | 68 | 65 | 35 | 1 | Hà Xuân Minh |
| Xã Hòn Đất | Thị trấn Hòn Đất, xã Linh Huỳnh, xã Thổ Sơn, xã Nam Thái Sơn. | 281,70 | 61 517 | 7 800 | 708 | 196 | 342 | 170 | 1 | Danh Minh Hải |
| Xã Hòn Nghệ | Xã Hòn Nghệ. | 3,46 | 2 546 | 210 | 32 | 6 | 23 | 3 | 1 | Hà Xuân Minh |
| Xã Kiên Lương | Thị trấn Kiên Lương, xã Bình An, xã Bình Trị. | 138,07 | 58 312 | 14 970 | 1 221 | 351 | 649 | 221 | 2 | Trần Thị Tính, Mai Văn Phân |
| Xã Mỹ Thuận | Thị trấn Sóc Sơn, xã Mỹ Hiệp Sơn, xã Mỹ Phước. | 210,50 | 60 747 | 2 505 | 407 | 146 | 197 | 64 | 1 | Đinh Tiến Bình |
| Xã Sơn Hải | Xã Sơn Hải. | 4,31 | 2 789 | 260 | 43 | 25 | 14 | 4 | 1 | Hà Xuân Minh |
| Xã Sơn Kiên | Xã Sơn Kiên, xã Sơn Bình, xã Mỹ Thái. | 163,41 | 29 682 | 945 | 182 | 77 | 70 | 35 | 1 | Đinh Tiến Bình |
| Thuế Cơ Sở 05 | 1 787,47 | 802 520 | 50 800 | 7 115 | 2 255 | 3 986 | 874 | 16 | ||
| Xã Bình An | Xã Bình An, xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Vĩnh Hòa Phú. | 73,43 | 59 475 | 6 250 | 617 | 32 | 481 | 104 | 1 | Trần Văn Khải |
| Xã Châu Thành | Thị trấn Minh Lương, xã Minh Hòa, xã Giục Tượng. | 107,65 | 70 178 | 5 680 | 622 | 121 | 406 | 95 | 1 | Trần Văn Khải |
| Xã Định Hòa | Xã Thới Quản, xã Định Hòa, xã Thủy Liễu. | 143,78 | 56 675 | 1 135 | 433 | 214 | 202 | 17 | 1 | Lý Hoàng Thạo |
| Xã Giồng Riềng | Thị trấn Giồng Riềng, xã Tân Thạnh, xã Thạnh Hòa, xã Bàn Thạch, xã Thạnh Bình. | 122,10 | 70 384 | 8 255 | 838 | 318 | 370 | 150 | 1 | Nguyễn Thanh Hồng |
| Xã Gò Quao | Thị trấn Gò Quao, xã Vĩnh Phước B, xã Định An. | 83,92 | 44 695 | 4 435 | 736 | 323 | 364 | 49 | 1 | Lý Hoàng Thạo |
| Xã Hòa Hưng | Xã Hòa Lợi, xã Hòa Hưng, xã Hòa An. | 114,23 | 37 877 | 1 812 | 282 | 113 | 146 | 23 | 1 | Trần Văn Hùng |
| Xã Hòa Thuận | Xã Hòa Thuận, xã Ngọc Hòa. | 73,85 | 31 700 | 1 254 | 173 | 69 | 80 | 24 | 1 | Trần Văn Hùng |
| Xã Long Thạnh | Xã Long Thạnh, xã Vĩnh Phú, xã Vĩnh Thạnh. | 96,37 | 42 250 | 2 002 | 299 | 117 | 147 | 35 | 1 | Lư Văn Châu |
| Xã Ngọc Chúc | Xã Ngọc Chúc, xã Ngọc Thuận, xã Ngọc Thành. | 90,25 | 38 705 | 1 669 | 301 | 126 | 137 | 38 | 1 | Đặng Văn Công |
| Xã Tân Hiệp | Xã Tân Hiệp B, thị trấn Tân Hiệp, xã Thạnh Đông B, xã Thạnh Đông. | 146,61 | 66 731 | 6 792 | 771 | 113 | 539 | 119 | 1 | Hoàng Thế Vinh |
| Xã Tân Hội | Xã Tân Thành, xã Tân Hội, xã Tân An, xã Tân Hòa. | 146,28 | 49 450 | 1 710 | 310 | 93 | 185 | 32 | 1 | Hoàng Thế Vinh |
| Xã Thạnh Đông | Xã Tân Hiệp A, xã Thạnh Đông A và xã Thạnh Trị. | 130,03 | 53 678 | 3 298 | 505 | 141 | 292 | 72 | 1 | Lâm Hoàng Sơn |
| Xã Thạnh Hưng | Xã Thạnh Hưng, xã Thạnh Phước, xã Thạnh Lộc A. | 142,54 | 46 773 | 1 508 | 262 | 120 | 106 | 36 | 1 | Đặng Văn Công |
| Xã Thạnh Lộc | Xã Thạnh Lộc, xã Mong Thọ A, xã Mong Thọ, xã Mong Thọ B. | 104,63 | 59 562 | 2 970 | 334 | 10 | 267 | 57 | 1 | Danh Đại |
| Xã Vĩnh Hòa Hưng | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, xã Vĩnh Hòa Hưng Nam. | 95,94 | 37 528 | 740 | 257 | 152 | 96 | 9 | 1 | Đinh Văn Hùng |
| Xã Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Thắng, xã Vĩnh Tuy, xã Vĩnh Phước. | 115,86 | 36 859 | 1 290 | 375 | 193 | 168 | 14 | 1 | Đinh Văn Hùng |
| Thuế Cơ Sở 06 | 1 817,91 | 536 916 | 24 272 | 4 159 | 832 | 3 123 | 204 | 14 | ||
| Xã An Biên | Thị trấn Thứ Ba, xã Đông Yên, xã Hưng Yên. | 118,27 | 53 784 | 4 985 | 708 | 101 | 570 | 37 | 1 | Trần Minh Sơn |
| Xã An Minh | Thị trấn Thứ Mười Một, xã Đông Hưng, xã Đông Hưng B. | 142,29 | 35 596 | 2 547 | 327 | 12 | 288 | 27 | 1 | Chiêm Hoàng Phi |
| Xã Đông Hòa | Xã Đông Hòa và xã Đồng Thạnh. | 151,88 | 45 282 | 795 | 157 | - | 157 | - | 1 | Trần Hải Đăng |
| Xã Đông Hưng | Xã Đông Hưng A, xã Vĩnh Khánh Đông. | 81,62 | 22 281 | 203 | 102 | 4 | 98 | - | 1 | Trần Hữu Dễ |
| Xã Đông Thái | Xã Nam Thái, xã Đông Thái, xã Nam Thái A. | 154,52 | 54 321 | 2 490 | 536 | 79 | 438 | 19 | 1 | Võ Văn Hiền |
| Xã Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh, xã Thuận Hòa. | 123,85 | 36 074 | 406 | 116 | - | 116 | - | 1 | Trần Hải Đăng |
| Xã Tây Yên | Xã Tây Yên, xã Tây Yên A, xã Nam Yên. | 127,50 | 52 590 | 625 | 228 | 67 | 159 | 2 | 1 | Huỳnh Văn Hòa |
| Xã U Minh Thượng | Xã An Minh Bắc, xã An Minh Thuận. | 286,47 | 46 246 | 1 330 | 290 | 51 | 239 | - | 1 | Trần Hải Lương |
| xã Vân Khánh | Xã Vân Khánh, xã Vân Khánh Tây. | 90,84 | 21 748 | 321 | 75 | 2 | 73 | - | 1 | Trần Hữu Dễ |
| Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình Bắc, Vĩnh Bình Nam và Bình Minh. | 159,68 | 43 575 | 1 615 | 383 | 154 | 198 | 31 | 1 | Mai Trường Sơn |
| Xã Vĩnh Hòa | Xã Thạnh Yên A, xã Hòa Chánh, xã Vĩnh Hòa, xã Thạnh Yên B. | 146,23 | 51 651 | 3 020 | 351 | 101 | 250 | - | 1 | Nguyễn Văn Trầm |
| Xã Vĩnh Phong | Xã Vĩnh Phong, xã Phong Đông, thị trấn Vĩnh Thuận. | 139,30 | 43 257 | 5 400 | 727 | 213 | 433 | 81 | 2 | Lê Minh Đời, Nguyễn Văn Nam |
| Xã Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận. | 95,46 | 30 511 | 535 | 159 | 48 | 104 | 7 | 1 | Thái Văn Kiệt Nhỏ |
| Thuế Cơ Sở 07 | 940,28 | 765 878 | 80 800 | 14 976 | 4 424 | 9 716 | 836 | 25 | ||
| Phường Bình Đức | Phường Bình Khánh, phường Bình Đức và xã Mỹ Khánh. | 28,23 | 72 822 | 9 670 | 1 815 | 686 | 997 | 132 | 2 | Nguyễn Phú Quới, Nguyễn Thị Tuyết Ngân |
| Phường Long Xuyên | Phường Mỹ Bình, Mỹ Long, Mỹ Xuyên, Mỹ Phước, Mỹ Quý và Mỹ Hòa. | 29,98 | 154 858 | 40 310 | 6 201 | 1 412 | 4 282 | 507 | 10 | Nguyễn Thị Anh Thư, Nguyễn Văn Sửu, Lê Công Đoàn, Dương Ngọc Tú, Nguyễn Thị Thảo Uyên, Phù Ngọc Quyên Thanh, Nguyễn Thị Hoàng Yến, Chiêu Thị Minh Khuê, Nguyễn Thị Hiền, Trần Thị Chúc Ly |
| Phường Mỹ Thới | Phường Mỹ Thạnh và phường Mỹ Thới. | 37,09 | 60 450 | 7 750 | 890 | 233 | 591 | 66 | 1 | Nguyễn Hữu Trọng |
| Xã An Châu | Thị trấn An Châu, xã Hòa Bình Thạnh và xã Vĩnh Thành. | 70,25 | 65 588 | 4 150 | 1 065 | 441 | 593 | 31 | 1 | Lê Công Đoàn, |
| Xã Bình Hòa | Xã Bình Thạnh, An Hòa và Bình Hóa. | 48,63 | 56 484 | 3 490 | 829 | 195 | 615 | 19 | 1 | Trần Văn Cọp |
| Xã Cần Đăng | Xã Vĩnh Lợi và xã Cần Đăng. | 65,21 | 35 257 | 1 010 | 385 | 132 | 245 | 8 | 1 | Trần Quang Ngọc Hồng Tâm |
| Xã Định Mỹ | Xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn), Định Thành và Định Mỹ. | 109,77 | 42 328 | 2 280 | 320 | 130 | 183 | 7 | 1 | Bùi Thanh Nhàn |
| Xã Mỹ Hòa Hưng | Xã Mỹ Hòa Hưng. | 19,65 | 26 727 | 600 | 275 | 195 | 78 | 2 | 1 | Nguyễn Phú Quới |
| Xã Óc Eo | Thị trấn Óc Eo, xã Vọng Thê và xã Vọng Đông. | 68,79 | 39 481 | 2 040 | 511 | 111 | 391 | 9 | 1 | Hà Thị Mộng Trinh |
| Xã Phú hòa | Thị trấn Phú Hòa, xã Phú Thuận và xã Vĩnh Chánh. | 71,80 | 41 306 | 2 780 | 680 | 212 | 464 | 4 | 1 | Trần Thị Ngọc Nhị |
| Xã Tây Phú | Xã An Bình, Mỹ Phú Đông và Tây Phú. | 93,80 | 23 229 | 790 | 173 | 43 | 129 | 1 | 1 | Hà Thị Mộng Trinh |
| Xã Thoại Sơn | Thị trấn Núi Sập, xã Thoại Giang và xã Bình Thành. | 68,92 | 52 588 | 3 750 | 915 | 320 | 558 | 37 | 1 | Bùi Thanh Nhàn |
| Xã Vĩnh An | Thị trấn Vĩnh Bình, xã Tân Phú và Vĩnh An. | 93,41 | 33 036 | 980 | 359 | 129 | 224 | 6 | 1 | Trần Quang Ngọc Hồng Tâm |
| Xã Vĩnh Hanh | Xã Vĩnh Nhuận và Vĩnh Hanh. | 76,81 | 29 327 | 570 | 272 | 83 | 185 | 4 | 1 | Trần Quang Ngọc Hồng Tâm |
| Xã Vĩnh Trạch | Xã Vĩnh Khánh và xã Vĩnh Trạch. | 57,94 | 32 397 | 630 | 286 | 102 | 181 | 3 | 1 | Trần Thị Ngọc Nhị |
| Thuế Cơ Sở 08 | 556,94 | 456 433 | 58 335 | 7 480 | 2 869 | 4 505 | 106 | 11 | ||
| Phường Châu Đốc | Phường Vĩnh Ngươn, Châu Phú A, Châu Phú B, Vĩnh Mỹ và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Vĩnh Châu. | 41,32 | 97 438 | 35 685 | 3 033 | 1 029 | 1 951 | 53 | 5 | - Nguyễn Lê Việt Hùng; - Nguyễn Hoàng Vũ - Nguyễn Thị Kiều An - Trần Thị Thuý Vi - Bạch Ngọc Vẹn |
| Phường Vĩnh Tế | Phường Núi Sam, xã Vĩnh Tế và phần còn lại của xã Vĩnh Châu. | 64,25 | 40 222 | 4 849 | 737 | 211 | 522 | 4 | 1 | Nguyễn Nguyên Trang |
| Xã Bình Mỹ | Xã Bình Thủy, Bình Chánh và Bình Mỹ. | 82,62 | 68 650 | 3 800 | 960 | 569 | 383 | 8 | 1 | Tống Ngọc |
| Xã Châu Phú | Thị trấn Cái Dầu, xã Bình Long và xã Bình Phú. | 80,11 | 60 137 | 5 400 | 1 230 | 649 | 564 | 17 | 1 | Lê Huy Vũ |
| Xã Mỹ Đức | Xã Khánh Hòa và xã Mỹ Đức. | 61,59 | 60 493 | 2 827 | 498 | 105 | 386 | 7 | 1 | Nguyễn Hoàng Vũ |
| Xã Thạnh Mỹ Tây | Xã Đào Hữu Cảnh, Ô Long Vĩ và Thạnh Mỹ Tây. | 162,08 | 64 850 | 2 439 | 404 | 65 | 331 | 8 | 1 | Nguyễn Phước Dũng |
| Xã Vĩnh Thạnh Trung | Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung và xã Mỹ Phú. | 64,97 | 64 643 | 3 335 | 618 | 241 | 368 | 9 | 1 | Lê Thị Thảo Liên |
| Thuế Cơ Sở 09 | 681,22 | 713 277 | 35 700 | 7 812 | 3 004 | 4 298 | 510 | 18 | ||
| Xã Bình Thạnh Đông | Xã Hiệp Xương, Phú Bình và Bình Thạnh Đông. | 61,70 | 50 569 | 1 128 | 417 | 245 | 158 | 14 | 1 | Nguyễn Văn Khỏe |
| Xã Chợ Mới | Thị trấn Chợ Mới, xã Kiến An và xã Kiến Thành. | 50,43 | 80 832 | 7 525 | 1 376 | 443 | 795 | 138 | 2 | Bùi Phước Hà Như Oanh |
| Xã Chợ Vàm | Thị trấn Chợ Vàm, xã Phú Thạnh và xã Phú Thành. | 67,48 | 50 436 | 1 525 | 523 | 241 | 256 | 26 | 1 | Lê Vĩnh Tú |
| Xã Cù Lao Giêng | Xã Tân Mỹ, Mỹ Hiệp và Bình Phước Xuân. | 68,92 | 70 372 | 1 450 | 379 | 106 | 250 | 23 | 2 | Tôn Thị Trúc Linh |
| Xã Hòa Lạc | Xã Phú Hiệp và xã Hòa Lạc. | 41,11 | 30 864 | 500 | 303 | 158 | 128 | 17 | 1 | Mai Phú Mỹ |
| Xã Hội An | Thị trấn Hội An, xã Hòa An (huyện Chợ Mới) và xã Hòa Bình. | 63,54 | 73 897 | 2 145 | 704 | 236 | 439 | 29 | 2 | Nguyễn Quang Duy |
| Xã Long Điền | Thị trấn Mỹ Luông, xã Long Điền A và xã Long Điền B. | 47,25 | 65 487 | 4 020 | 866 | 185 | 621 | 60 | 1 | Nguyễn Đoàn Hoàng Thụy |
| Xã Long Kiến | Xã An Thạnh Trung, Mỹ An và Long Kiến. | 59,83 | 57 367 | 2 000 | 559 | 191 | 321 | 47 | 2 | Trần Quý Dương |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Mỹ Hội Đông, Long Giang và Nhơn Mỹ. | 78,66 | 89 018 | 8 260 | 890 | 312 | 536 | 42 | 1 | Trần Hoàng Phúc |
| Xã Phú An | Xã Phú Thọ, Phú Xuân và Phú An. | 57,35 | 40 005 | 927 | 344 | 158 | 173 | 13 | 2 | Lê Vĩnh Tú |
| Xã Phú Lâm | Xã Long Hòa, Phú Long và Phú Lâm. | 43,07 | 33 186 | 1 120 | 302 | 112 | 169 | 21 | 1 | Mai Phú Mỹ |
| Xã Phú Tân | Thị trấn Phú Mỹ và các xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Tân Trung, Phú Hưng. | 41,88 | 71 244 | 5 100 | 1 149 | 617 | 452 | 80 | 2 | Nguyễn Thị Mỹ Trang |
| Thuế Cơ Sở 10 | 403,00 | 472 416 | 30 800 | 4 418 | 2 143 | 2 141 | 134 | 13 | ||
| Phường Long Phú | Phường Long Hưng, Long Châu và Long Phú. | 19,21 | 46 826 | 4 140 | 489 | 299 | 184 | 6 | 1 | Chế Trung Huy |
| Phường Tân Châu | Phường Long Thạnh và phường Long Sơn. | 17,39 | 33 506 | 8 515 | 998 | 314 | 657 | 27 | 4 | Trần Văn Mới; Nguyễn Đăng Trí; Chế Trung Huy; Lê Nguyễn Kha |
| Xã An Phú | Thị trấn An Phú, xã Vĩnh Hội Đông, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phú Hội và xã Phước Hưng. | 34,70 | 49 051 | 3 395 | 548 | 252 | 257 | 39 | 1 | Nguyễn Hồng Hải |
| Xã Châu Phong | Xã Phú Vĩnh, xã Lê Chánh và Châu Phong. | 49,28 | 56 322 | 1 890 | 382 | 234 | 142 | 6 | 1 | Lê Nguyễn Kha |
| Xã Khánh Bình | Thị trấn Long Bình, xã Khánh An và xã Khánh Bình. | 17,93 | 42 746 | 2 110 | 440 | 178 | 238 | 24 | 1 | Lê Anh Tuấn |
| Xã Nhơn Hội | Xã Quốc Thái, xã Nhơn Hội, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phước Hưng và phần còn lại của xã Phú Hội. | 43,82 | 57 540 | 2 465 | 407 | 167 | 231 | 9 | 1 | Phạm Thành Thắm |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu, xã Vĩnh Lộc và phần còn lại của xã Phước Hưng. | 81,40 | 42 710 | 1 010 | 210 | 127 | 79 | 4 | 1 | Phạm Thành Thắm |
| Xã Tân An | Xã Tân An và xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), xã Long An. | 40,61 | 41 922 | 1 565 | 337 | 212 | 119 | 6 | 1 | Nguyễn Thanh Giang |
| Xã Vĩnh Hậu | Thị trấn Đa Phước, xã Vĩnh Trường và xã Vĩnh Hậu. | 48,45 | 60 424 | 2 390 | 229 | 120 | 101 | 8 | 1 | Phan Thị Kim Thản |
| Xã Vĩnh Xương | Xã Vĩnh Hòa (thị xã Tân Châu), Phú Lộc và Vĩnh Xương. | 50,21 | 41 369 | 3 320 | 378 | 240 | 133 | 5 | 1 | Nguyễn Thanh Giang |
| Thuế Cơ Sở 11 | 981,51 | 335 667 | 24 800 | 5 081 | 2 505 | 2 491 | 85 | 10 | ||
| Phường Chi Lăng | Phường Núi Voi, phường Chi Lăng và xã Tân Lợi. | 51,17 | 28 401 | 2 342 | 496 | 287 | 202 | 7 | 1 | Huỳnh Thái Nam |
| Phường Thới Sơn | Phường Nhơn Hưng, Nhà Bàng và Thới Sơn. | 75,57 | 34 865 | 2 990 | 758 | 427 | 308 | 23 | 1 | Nguyễn Văn Hiệp |
| Phường Tịnh Biên | Phường An Phú, phường Tịnh Biên và xã An Nông. | 75,57 | 34 865 | 4 725 | 887 | 423 | 456 | 8 | 1 | Huỳnh Vũ Liêm |
| Xã An Cư | Xã Vĩnh Giáo, Vĩnh Trung và An Cư. | 94,30 | 39 956 | 1 729 | 382 | 243 | 137 | 2 | 1 | Huỳnh Thái Nam |
| Xã Ba Chúc | Thị trấn Ba Chúc, xã Lạc Quới và xã Lê Trì. | 70,94 | 32 071 | 1 849 | 439 | 197 | 240 | 2 | 1 | Chau Sanh |
| Xã Cô Tô | Thị trấn Cô Tô, xã Tà Đảnh và xã Tuyên. | 176,75 | 31 278 | 1 809 | 309 | 133 | 169 | 7 | 1 | Phan Văn Tám |
| Xã Núi Cấm | Xã Tân Lập và xã An Hảo. | 84,18 | 25 184 | 1 060 | 363 | 195 | 165 | 3 | 1 | Lê Phước Thịnh |
| Xã Ô Lâm | Xã An Tức, Lương Phi và Ô Lâm. | 99,52 | 37 429 | 1 318 | 214 | 88 | 124 | 2 | 1 | Phan Văn Tám |
| Xã Tri Tôn | Thị trấn Tri Tôn, xã Núi Tô và xã Châu Lăng. | 73,14 | 50 716 | 6 026 | 1 008 | 393 | 588 | 27 | 1 | Trần Quốc Thắng |
| Xã Vĩnh Gia | Xã Vĩnh Phước, Lương An Trà và Vĩnh Gia. | 180,37 | 20 902 | 952 | 225 | 119 | 102 | 4 | 1 | Chau Sanh |
| THUẾ TỈNH AN GIANG | 9 915,01 | 4 954 058 | 355 597 | 68 113 | 22 338 | 40 595 | 5 180 | 107 | ||
| Thuế cơ sở | Số đơn vị hành chính | Diện tích và dân số | Số lượng HKD | Số lượng CBQL |
|---|---|---|---|---|
| Thuế Cơ Sở 01 | 2 phường + 1 đặc khu | Diện tích: 166,17 km² - Dân số: 329.025 người | 5 877 | 10 |
| Thuế Cơ Sở 02 | 2 đặc khu | Diện tích: 589,27 km² - Dân số: 159.525 người | 6 378 | 8 |
| Thuế Cơ Sở 03 | 2 phường + 3 xã | Diện tích: 557,15 km² - Dân số: 105.911 người | 1 797 | 7 |
| Thuế Cơ Sở 04 | 9 xã | Diện tích: 1.434,09 km² - Dân số: 276.490 người | 3 020 | 6 |
| Thuế Cơ Sở 05 | 16 xã | Diện tích: 1.787,47 km² - Dân số: 802.520 người | 7 115 | 10 |
| Thuế Cơ Sở 06 | 13 xã | Diện tích: 1.817,91 km² - Dân số: 536.916 người | 4 159 | 12 |
| Thuế Cơ Sở 07 | 3 phường + 12 xã | Diện tích: 940,28 km² - Dân số: 765.878 người | 14 976 | 18 |
| Thuế Cơ Sở 08 | 2 phường + 5 xã | Diện tích: 556,94 km² - Dân số: 456.433 người | 7 480 | 10 |
| Thuế Cơ Sở 09 | 12 xã | Diện tích: 681,22 km² - Dân số: 713.277 người | 7 812 | 10 |
| Thuế Cơ Sở 10 | 2 phường + 8 xã | Diện tích: 403,00 km² - Dân số: 472.416 người | 4 418 | 9 |
| Thuế Cơ Sở 11 | 3 phường + 7 xã | Diện tích: 981,51 km² - Dân số: 335.667 người | 5 081 | 7 |
| THUẾ TỈNH AN GIANG | 14 phường + 85 xã + 3 đặc khu | Diện tích: 9 915,01 km² - Dân số: 4 954 058 người | 68 113 | 107 |