DANH SÁCH PHÂN CÔNG QUẢN LÝ THUẾ THEO ĐỊA BÀN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU (Phụ Lục 01)

Dữ liệu được cập nhật mới nhất đến: Quý 11 / Năm 2025
Đơn vị hành chính Sáp nhập từ Diện tích
(km2)
Dân số
(người)
Dự toán Hộ Kinh Doanh SL CB Ghi chú
Tổng <100tr Khoán KKhai
Thuế Cơ Sở 01 166,17 329 025 115 5 877 1 203 4 088 586 11
Đặc khu Kiên Hải Huyện Kiên Hải. 24,75 23 179 3 532 272 248 12 1 Trần Văn Lâm
Phường Rạch Giá Phường Vĩnh Quang, phường Vĩnh Thanh, phường Vĩnh Thanh Vân, phường Vĩnh Lạc, phường An Hòa, phường Vĩnh Hiệp, phường An Bình, phường Rạch Sỏi, phường Vĩnh Lợi. 45,52 250 661 110 5 068 894 3 625 549 8 Lê Bá Đồng, Cao Thanh Luân, Nguyễn Trường Giang, Danh Quốc Bình, Trần Trung Nguyên, Phạm Hồng Khoát, Nguyễn Văn Phát, Trần Thị Tú Hằng(KK).
Phường Vĩnh Thông Xã Phi Thông, phường Vĩnh Thông (TP Rạch Giá), xã Mỹ Lâm (huyện Hòn Đất). 95,90 55 185 2 277 37 215 25 2 Trần Đức Hiển, Trần Thị Tú Hằng(KK)
Thuế Cơ Sở 02 589,27 159 525 95 6 378 1 932 3 486 960 9
Đặc khu Phú Quốc Phường Dương Đông, phường An Thới và các xã Dương Tơ, Hàm Ninh, Cửa Dương, Bãi Thơm, Gành Dầu, Cửa Cạn. 575,29 157 629 95 6 366 1 925 3 485 956 8 Phan Hoàng Diện; Nguyễn Thế Hạnh; Lê Thanh Hà; Trần Công Thêm; Trần Văn Tâm; Nguyễn Văn Đờn; Lê Văn Gặp; Nguyễn Đức Học
Đặc khu Thổ Châu Xã Thổ Châu. 13,98 1 896 - 12 7 1 4 1 Trần Văn Tâm
Thuế Cơ Sở 03 557,15 105 911 19 360 1 797 215 1 267 315 11
Phường Hà Tiên Phường Pháo Đài, phường Bình San, phường Mỹ Đức, phường Đông Hồ. 61,36 40 609 13 368 1 153 78 892 183 3 Phạm Hải, Trần Tuấn Anh, Lê Văn Được
Phường Tô Châu Xã Dương Hòa (huyện Kiên Lương), phường Tô Châu, xã Thuận Yên (TP Hà Tiên). 79,77 25 865 3 997 220 65 116 39 2 Ngô Thị Tuyết Vân, Phạm Hải(KK)
Xã Giang Thành Xã Tân Khánh, xã Phú Lợi, xã Phú Mỹ. 184,13 20 039 1 080 264 39 177 48 2 Trần Minh Luân, Phạm Hải (KK)
Xã Tiên Hải Xã Tiên Hải. 2,54 1 872 195 23 9 13 1 2 Lê Văn Được, Phạm Hải (KK)
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều, xã Vĩnh Phú. 229,35 17 526 720 137 24 69 44 2 Trần Hoài Phúc, Phạm Hải (KK)
Thuế Cơ Sở 04 1 434,09 276 490 30 520 3 020 956 1 494 570 10
Xã Bình Giang Xã Bình Giang. 163,70 18 257 440 87 38 39 10 1 Lê Văn Trí
Xã Bình Sơn Xã Bình Sơn. 183,56 18 541 1 180 172 49 95 28 1 Lê Văn Trí
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền, xã Kiên Bình. 285,38 24 099 2 210 168 68 65 35 1 Hà Xuân Minh
Xã Hòn Đất Thị trấn Hòn Đất, xã Linh Huỳnh, xã Thổ Sơn, xã Nam Thái Sơn. 281,70 61 517 7 800 708 196 342 170 1 Danh Minh Hải
Xã Hòn Nghệ Xã Hòn Nghệ. 3,46 2 546 210 32 6 23 3 1 Hà Xuân Minh
Xã Kiên Lương Thị trấn Kiên Lương, xã Bình An, xã Bình Trị. 138,07 58 312 14 970 1 221 351 649 221 2 Trần Thị Tính, Mai Văn Phân
Xã Mỹ Thuận Thị trấn Sóc Sơn, xã Mỹ Hiệp Sơn, xã Mỹ Phước. 210,50 60 747 2 505 407 146 197 64 1 Đinh Tiến Bình
Xã Sơn Hải Xã Sơn Hải. 4,31 2 789 260 43 25 14 4 1 Hà Xuân Minh
Xã Sơn Kiên Xã Sơn Kiên, xã Sơn Bình, xã Mỹ Thái. 163,41 29 682 945 182 77 70 35 1 Đinh Tiến Bình
Thuế Cơ Sở 05 1 787,47 802 520 50 800 7 115 2 255 3 986 874 16
Xã Bình An Xã Bình An, xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Vĩnh Hòa Phú. 73,43 59 475 6 250 617 32 481 104 1 Trần Văn Khải
Xã Châu Thành Thị trấn Minh Lương, xã Minh Hòa, xã Giục Tượng. 107,65 70 178 5 680 622 121 406 95 1 Trần Văn Khải
Xã Định Hòa Xã Thới Quản, xã Định Hòa, xã Thủy Liễu. 143,78 56 675 1 135 433 214 202 17 1 Lý Hoàng Thạo
Xã Giồng Riềng Thị trấn Giồng Riềng, xã Tân Thạnh, xã Thạnh Hòa, xã Bàn Thạch, xã Thạnh Bình. 122,10 70 384 8 255 838 318 370 150 1 Nguyễn Thanh Hồng
Xã Gò Quao Thị trấn Gò Quao, xã Vĩnh Phước B, xã Định An. 83,92 44 695 4 435 736 323 364 49 1 Lý Hoàng Thạo
Xã Hòa Hưng Xã Hòa Lợi, xã Hòa Hưng, xã Hòa An. 114,23 37 877 1 812 282 113 146 23 1 Trần Văn Hùng
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận, xã Ngọc Hòa. 73,85 31 700 1 254 173 69 80 24 1 Trần Văn Hùng
Xã Long Thạnh Xã Long Thạnh, xã Vĩnh Phú, xã Vĩnh Thạnh. 96,37 42 250 2 002 299 117 147 35 1 Lư Văn Châu
Xã Ngọc Chúc Xã Ngọc Chúc, xã Ngọc Thuận, xã Ngọc Thành. 90,25 38 705 1 669 301 126 137 38 1 Đặng Văn Công
Xã Tân Hiệp Xã Tân Hiệp B, thị trấn Tân Hiệp, xã Thạnh Đông B, xã Thạnh Đông. 146,61 66 731 6 792 771 113 539 119 1 Hoàng Thế Vinh
Xã Tân Hội Xã Tân Thành, xã Tân Hội, xã Tân An, xã Tân Hòa. 146,28 49 450 1 710 310 93 185 32 1 Hoàng Thế Vinh
Xã Thạnh Đông Xã Tân Hiệp A, xã Thạnh Đông A và xã Thạnh Trị. 130,03 53 678 3 298 505 141 292 72 1 Lâm Hoàng Sơn
Xã Thạnh Hưng Xã Thạnh Hưng, xã Thạnh Phước, xã Thạnh Lộc A. 142,54 46 773 1 508 262 120 106 36 1 Đặng Văn Công
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc, xã Mong Thọ A, xã Mong Thọ, xã Mong Thọ B. 104,63 59 562 2 970 334 10 267 57 1 Danh Đại
Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, xã Vĩnh Hòa Hưng Nam. 95,94 37 528 740 257 152 96 9 1 Đinh Văn Hùng
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Thắng, xã Vĩnh Tuy, xã Vĩnh Phước. 115,86 36 859 1 290 375 193 168 14 1 Đinh Văn Hùng
Thuế Cơ Sở 06 1 817,91 536 916 24 272 4 159 832 3 123 204 14
Xã An Biên Thị trấn Thứ Ba, xã Đông Yên, xã Hưng Yên. 118,27 53 784 4 985 708 101 570 37 1 Trần Minh Sơn
Xã An Minh Thị trấn Thứ Mười Một, xã Đông Hưng, xã Đông Hưng B. 142,29 35 596 2 547 327 12 288 27 1 Chiêm Hoàng Phi
Xã Đông Hòa Xã Đông Hòa và xã Đồng Thạnh. 151,88 45 282 795 157 - 157 - 1 Trần Hải Đăng
Xã Đông Hưng Xã Đông Hưng A, xã Vĩnh Khánh Đông. 81,62 22 281 203 102 4 98 - 1 Trần Hữu Dễ
Xã Đông Thái Xã Nam Thái, xã Đông Thái, xã Nam Thái A. 154,52 54 321 2 490 536 79 438 19 1 Võ Văn Hiền
Xã Tân Thạnh Xã Tân Thạnh, xã Thuận Hòa. 123,85 36 074 406 116 - 116 - 1 Trần Hải Đăng
Xã Tây Yên Xã Tây Yên, xã Tây Yên A, xã Nam Yên. 127,50 52 590 625 228 67 159 2 1 Huỳnh Văn Hòa
Xã U Minh Thượng Xã An Minh Bắc, xã An Minh Thuận. 286,47 46 246 1 330 290 51 239 - 1 Trần Hải Lương
xã Vân Khánh Xã Vân Khánh, xã Vân Khánh Tây. 90,84 21 748 321 75 2 73 - 1 Trần Hữu Dễ
Xã Vĩnh Bình Xã Vĩnh Bình Bắc, Vĩnh Bình Nam và Bình Minh. 159,68 43 575 1 615 383 154 198 31 1 Mai Trường Sơn
Xã Vĩnh Hòa Xã Thạnh Yên A, xã Hòa Chánh, xã Vĩnh Hòa, xã Thạnh Yên B. 146,23 51 651 3 020 351 101 250 - 1 Nguyễn Văn Trầm
Xã Vĩnh Phong Xã Vĩnh Phong, xã Phong Đông, thị trấn Vĩnh Thuận. 139,30 43 257 5 400 727 213 433 81 2 Lê Minh Đời, Nguyễn Văn Nam
Xã Vĩnh Thuận Xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận. 95,46 30 511 535 159 48 104 7 1 Thái Văn Kiệt Nhỏ
Thuế Cơ Sở 07 940,28 765 878 80 800 14 976 4 424 9 716 836 25
Phường Bình Đức Phường Bình Khánh, phường Bình Đức và xã Mỹ Khánh. 28,23 72 822 9 670 1 815 686 997 132 2 Nguyễn Phú Quới, Nguyễn Thị Tuyết Ngân
Phường Long Xuyên Phường Mỹ Bình, Mỹ Long, Mỹ Xuyên, Mỹ Phước, Mỹ Quý và Mỹ Hòa. 29,98 154 858 40 310 6 201 1 412 4 282 507 10 Nguyễn Thị Anh Thư, Nguyễn Văn Sửu, Lê Công Đoàn, Dương Ngọc Tú, Nguyễn Thị Thảo Uyên, Phù Ngọc Quyên Thanh, Nguyễn Thị Hoàng Yến, Chiêu Thị Minh Khuê, Nguyễn Thị Hiền, Trần Thị Chúc Ly
Phường Mỹ Thới Phường Mỹ Thạnh và phường Mỹ Thới. 37,09 60 450 7 750 890 233 591 66 1 Nguyễn Hữu Trọng
Xã An Châu Thị trấn An Châu, xã Hòa Bình Thạnh và xã Vĩnh Thành. 70,25 65 588 4 150 1 065 441 593 31 1 Lê Công Đoàn,
Xã Bình Hòa Xã Bình Thạnh, An Hòa và Bình Hóa. 48,63 56 484 3 490 829 195 615 19 1 Trần Văn Cọp
Xã Cần Đăng Xã Vĩnh Lợi và xã Cần Đăng. 65,21 35 257 1 010 385 132 245 8 1 Trần Quang Ngọc Hồng Tâm
Xã Định Mỹ Xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn), Định Thành và Định Mỹ. 109,77 42 328 2 280 320 130 183 7 1 Bùi Thanh Nhàn
Xã Mỹ Hòa Hưng Xã Mỹ Hòa Hưng. 19,65 26 727 600 275 195 78 2 1 Nguyễn Phú Quới
Xã Óc Eo Thị trấn Óc Eo, xã Vọng Thê và xã Vọng Đông. 68,79 39 481 2 040 511 111 391 9 1 Hà Thị Mộng Trinh
Xã Phú hòa Thị trấn Phú Hòa, xã Phú Thuận và xã Vĩnh Chánh. 71,80 41 306 2 780 680 212 464 4 1 Trần Thị Ngọc Nhị
Xã Tây Phú Xã An Bình, Mỹ Phú Đông và Tây Phú. 93,80 23 229 790 173 43 129 1 1 Hà Thị Mộng Trinh
Xã Thoại Sơn Thị trấn Núi Sập, xã Thoại Giang và xã Bình Thành. 68,92 52 588 3 750 915 320 558 37 1 Bùi Thanh Nhàn
Xã Vĩnh An Thị trấn Vĩnh Bình, xã Tân Phú và Vĩnh An. 93,41 33 036 980 359 129 224 6 1 Trần Quang Ngọc Hồng Tâm
Xã Vĩnh Hanh Xã Vĩnh Nhuận và Vĩnh Hanh. 76,81 29 327 570 272 83 185 4 1 Trần Quang Ngọc Hồng Tâm
Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Khánh và xã Vĩnh Trạch. 57,94 32 397 630 286 102 181 3 1 Trần Thị Ngọc Nhị
Thuế Cơ Sở 08 556,94 456 433 58 335 7 480 2 869 4 505 106 11
Phường Châu Đốc Phường Vĩnh Ngươn, Châu Phú A, Châu Phú B, Vĩnh Mỹ và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Vĩnh Châu. 41,32 97 438 35 685 3 033 1 029 1 951 53 5 - Nguyễn Lê Việt Hùng; - Nguyễn Hoàng Vũ - Nguyễn Thị Kiều An - Trần Thị Thuý Vi - Bạch Ngọc Vẹn
Phường Vĩnh Tế Phường Núi Sam, xã Vĩnh Tế và phần còn lại của xã Vĩnh Châu. 64,25 40 222 4 849 737 211 522 4 1 Nguyễn Nguyên Trang
Xã Bình Mỹ Xã Bình Thủy, Bình Chánh và Bình Mỹ. 82,62 68 650 3 800 960 569 383 8 1 Tống Ngọc
Xã Châu Phú Thị trấn Cái Dầu, xã Bình Long và xã Bình Phú. 80,11 60 137 5 400 1 230 649 564 17 1 Lê Huy Vũ
Xã Mỹ Đức Xã Khánh Hòa và xã Mỹ Đức. 61,59 60 493 2 827 498 105 386 7 1 Nguyễn Hoàng Vũ
Xã Thạnh Mỹ Tây Xã Đào Hữu Cảnh, Ô Long Vĩ và Thạnh Mỹ Tây. 162,08 64 850 2 439 404 65 331 8 1 Nguyễn Phước Dũng
Xã Vĩnh Thạnh Trung Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung và xã Mỹ Phú. 64,97 64 643 3 335 618 241 368 9 1 Lê Thị Thảo Liên
Thuế Cơ Sở 09 681,22 713 277 35 700 7 812 3 004 4 298 510 18
Xã Bình Thạnh Đông Xã Hiệp Xương, Phú Bình và Bình Thạnh Đông. 61,70 50 569 1 128 417 245 158 14 1 Nguyễn Văn Khỏe
Xã Chợ Mới Thị trấn Chợ Mới, xã Kiến An và xã Kiến Thành. 50,43 80 832 7 525 1 376 443 795 138 2 Bùi Phước Hà Như Oanh
Xã Chợ Vàm Thị trấn Chợ Vàm, xã Phú Thạnh và xã Phú Thành. 67,48 50 436 1 525 523 241 256 26 1 Lê Vĩnh Tú
Xã Cù Lao Giêng Xã Tân Mỹ, Mỹ Hiệp và Bình Phước Xuân. 68,92 70 372 1 450 379 106 250 23 2 Tôn Thị Trúc Linh
Xã Hòa Lạc Xã Phú Hiệp và xã Hòa Lạc. 41,11 30 864 500 303 158 128 17 1 Mai Phú Mỹ
Xã Hội An Thị trấn Hội An, xã Hòa An (huyện Chợ Mới) và xã Hòa Bình. 63,54 73 897 2 145 704 236 439 29 2 Nguyễn Quang Duy
Xã Long Điền Thị trấn Mỹ Luông, xã Long Điền A và xã Long Điền B. 47,25 65 487 4 020 866 185 621 60 1 Nguyễn Đoàn Hoàng Thụy
Xã Long Kiến Xã An Thạnh Trung, Mỹ An và Long Kiến. 59,83 57 367 2 000 559 191 321 47 2 Trần Quý Dương
Xã Nhơn Mỹ Xã Mỹ Hội Đông, Long Giang và Nhơn Mỹ. 78,66 89 018 8 260 890 312 536 42 1 Trần Hoàng Phúc
Xã Phú An Xã Phú Thọ, Phú Xuân và Phú An. 57,35 40 005 927 344 158 173 13 2 Lê Vĩnh Tú
Xã Phú Lâm Xã Long Hòa, Phú Long và Phú Lâm. 43,07 33 186 1 120 302 112 169 21 1 Mai Phú Mỹ
Xã Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ và các xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Tân Trung, Phú Hưng. 41,88 71 244 5 100 1 149 617 452 80 2 Nguyễn Thị Mỹ Trang
Thuế Cơ Sở 10 403,00 472 416 30 800 4 418 2 143 2 141 134 13
Phường Long Phú Phường Long Hưng, Long Châu và Long Phú. 19,21 46 826 4 140 489 299 184 6 1 Chế Trung Huy
Phường Tân Châu Phường Long Thạnh và phường Long Sơn. 17,39 33 506 8 515 998 314 657 27 4 Trần Văn Mới; Nguyễn Đăng Trí; Chế Trung Huy; Lê Nguyễn Kha
Xã An Phú Thị trấn An Phú, xã Vĩnh Hội Đông, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phú Hội và xã Phước Hưng. 34,70 49 051 3 395 548 252 257 39 1 Nguyễn Hồng Hải
Xã Châu Phong Xã Phú Vĩnh, xã Lê Chánh và Châu Phong. 49,28 56 322 1 890 382 234 142 6 1 Lê Nguyễn Kha
Xã Khánh Bình Thị trấn Long Bình, xã Khánh An và xã Khánh Bình. 17,93 42 746 2 110 440 178 238 24 1 Lê Anh Tuấn
Xã Nhơn Hội Xã Quốc Thái, xã Nhơn Hội, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phước Hưng và phần còn lại của xã Phú Hội. 43,82 57 540 2 465 407 167 231 9 1 Phạm Thành Thắm
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu, xã Vĩnh Lộc và phần còn lại của xã Phước Hưng. 81,40 42 710 1 010 210 127 79 4 1 Phạm Thành Thắm
Xã Tân An Xã Tân An và xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), xã Long An. 40,61 41 922 1 565 337 212 119 6 1 Nguyễn Thanh Giang
Xã Vĩnh Hậu Thị trấn Đa Phước, xã Vĩnh Trường và xã Vĩnh Hậu. 48,45 60 424 2 390 229 120 101 8 1 Phan Thị Kim Thản
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Hòa (thị xã Tân Châu), Phú Lộc và Vĩnh Xương. 50,21 41 369 3 320 378 240 133 5 1 Nguyễn Thanh Giang
Thuế Cơ Sở 11 981,51 335 667 24 800 5 081 2 505 2 491 85 10
Phường Chi Lăng Phường Núi Voi, phường Chi Lăng và xã Tân Lợi. 51,17 28 401 2 342 496 287 202 7 1 Huỳnh Thái Nam
Phường Thới Sơn Phường Nhơn Hưng, Nhà Bàng và Thới Sơn. 75,57 34 865 2 990 758 427 308 23 1 Nguyễn Văn Hiệp
Phường Tịnh Biên Phường An Phú, phường Tịnh Biên và xã An Nông. 75,57 34 865 4 725 887 423 456 8 1 Huỳnh Vũ Liêm
Xã An Cư Xã Vĩnh Giáo, Vĩnh Trung và An Cư. 94,30 39 956 1 729 382 243 137 2 1 Huỳnh Thái Nam
Xã Ba Chúc Thị trấn Ba Chúc, xã Lạc Quới và xã Lê Trì. 70,94 32 071 1 849 439 197 240 2 1 Chau Sanh
Xã Cô Tô Thị trấn Cô Tô, xã Tà Đảnh và xã Tuyên. 176,75 31 278 1 809 309 133 169 7 1 Phan Văn Tám
Xã Núi Cấm Xã Tân Lập và xã An Hảo. 84,18 25 184 1 060 363 195 165 3 1 Lê Phước Thịnh
Xã Ô Lâm Xã An Tức, Lương Phi và Ô Lâm. 99,52 37 429 1 318 214 88 124 2 1 Phan Văn Tám
Xã Tri Tôn Thị trấn Tri Tôn, xã Núi Tô và xã Châu Lăng. 73,14 50 716 6 026 1 008 393 588 27 1 Trần Quốc Thắng
Xã Vĩnh Gia Xã Vĩnh Phước, Lương An Trà và Vĩnh Gia. 180,37 20 902 952 225 119 102 4 1 Chau Sanh
THUẾ TỈNH AN GIANG 9 915,01 4 954 058 355 597 68 113 22 338 40 595 5 180 107
Thuế cơ sở Số đơn vị hành chính Diện tích và dân số Số lượng HKD Số lượng CBQL
Thuế Cơ Sở 01 2 phường + 1 đặc khu Diện tích: 166,17 km² - Dân số: 329.025 người 5 877 10
Thuế Cơ Sở 02 2 đặc khu Diện tích: 589,27 km² - Dân số: 159.525 người 6 378 8
Thuế Cơ Sở 03 2 phường + 3 xã Diện tích: 557,15 km² - Dân số: 105.911 người 1 797 7
Thuế Cơ Sở 04 9 xã Diện tích: 1.434,09 km² - Dân số: 276.490 người 3 020 6
Thuế Cơ Sở 05 16 xã Diện tích: 1.787,47 km² - Dân số: 802.520 người 7 115 10
Thuế Cơ Sở 06 13 xã Diện tích: 1.817,91 km² - Dân số: 536.916 người 4 159 12
Thuế Cơ Sở 07 3 phường + 12 xã Diện tích: 940,28 km² - Dân số: 765.878 người 14 976 18
Thuế Cơ Sở 08 2 phường + 5 xã Diện tích: 556,94 km² - Dân số: 456.433 người 7 480 10
Thuế Cơ Sở 09 12 xã Diện tích: 681,22 km² - Dân số: 713.277 người 7 812 10
Thuế Cơ Sở 10 2 phường + 8 xã Diện tích: 403,00 km² - Dân số: 472.416 người 4 418 9
Thuế Cơ Sở 11 3 phường + 7 xã Diện tích: 981,51 km² - Dân số: 335.667 người 5 081 7
THUẾ TỈNH AN GIANG 14 phường + 85 xã + 3 đặc khu Diện tích: 9 915,01 km² - Dân số: 4 954 058 người 68 113 107